Sản phẩm     DẦU CÔNG NGHIỆP     REV-1 DẦU THỦY LỰC AW

REV-1 DẦU THỦY LỰC AW

REV-1 DẦU THỦY LỰC AW


Giá: Liên Hệ

Chi tiết

Dòng sản phẩm REV-1 HYDRO AW  là dầu thủy lực có lượng kẽm thấp với đặc tính chống mài mòn tuyệt vời, đã đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất lớn về động cơ và máy bơm thủy lực như Desion HF-0. Nó được sản xuất từ dầu gốc bôi trơn tinh chế cao và các gói phụ gia dầu thủy lực. Những sản phẩm này được thiết kế cho các hệ thống thủy lực với tỷ lệ cao chiếm cao hơn hoặc hoạt động ở nhiệt độ ôn hòa.

Các chất phụ gia có trong dòng dầu thủy lực REV-1 HYDRO AW đã nâng cao các đặc tính chống mài mòn của chất lỏng. Nó cũng ức chế bọt hình thành trong dầu và cung cấp một mức độ vừa phải để bảo vệ chống rỉ sét và ăn mòn trong trường hợp ô nhiễm nước.

Dòng dầu thủy lực REV-1 HYDRO AW phù hợp cho các ứng dụng sử dụng trong các thiết bị nằm trong hầm mỏ, các đơn vị vệ sinh công nghiệp và hệ thống thủy lực khác.

 

CÁC ỨNG DỤNG/LỢI ÍCH

• Kinh tế
• Ngăn chặn mài mòn
• Chống tạo bọt
• Bảo vệ chống rỉ sét và ăn mòn

 

 

CÁC ĐẶC TÍNH ĐẶC TRƯNG

MÔ TẢ THỬ NGHIỆM

PHƯƠNG PHÁP

KẾT QUẢ ĐẶC TRƯNG

Độ nhớt SAE

 

10W

 

 

 

 

Cấp nhớt API

 

CF/SF

 

 

 

 

Độ nhớt ISO

 

 

10

15

22

32

Trọng lượng riêng @15oC

ASTM D-4052

0.881

0.840

0.845

0.866

0.872

Điểm chớp cháy, oC

ASTM D-92

210

170

172

198

210

Điểm đông đặc, oC

ASTM D-97

-9

-15

-15

-15

-12

Độ nhớt động học @40oC (cSt)

                              @100oC (cSt)

ASTM D-445

ASTM D-445

35.4

5.87

10.51

2.8

15.3

3.42

22.4

4.38

32.1

5.42

Chỉ số nhớt

ASTM D-2270

108

115

105

103

103

Màu

ASTM D-1500

<1.5

<0.5

<0.5

<0.5

0.5

Trị số kiềm tổng TBN, (mgKOH/g)

Tro Sun phát

ASTM D-2896

11.5

 

 

 

 

MÔ TẢ THỬ NGHIỆM

PHƯƠNG PHÁP

KẾT QUẢ ĐẶC TRƯNG

Độ nhớt ISO

 

46

68

100

150

220

Trọng lượng riêng @15oC

ASTM D-4052

0.876

0.881

0.888

0.893

0.898

Điểm chớp cháy, oC

ASTM D-92

224

236

244

252

265

Điểm đông đặc, oC

ASTM D-97

-9

-9

-9

-9

-9

Độ nhớt động học @40oC (cSt)

                              @100oC (cSt)

ASTM D-445

ASTM D-445

46.2

6.78

69.1

8.83

98.2

11.2

150

14.7

222

18.3

Chỉ số nhớt

ASTM D-2270

101

100

98

97

96

Màu

ASTM D-1500

<1.0

<1.5

1.5

<2.0

<2.5

CÁC TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN

● Denison HF-0  ● DIN 51524 Part I (HL) & II (HLP) ● US Steel 126 &127 ● Sperry Vickers M-2950-S & I-286-S

● AFNOR NF E 48-603 (HL) ● Hagglunds – Denison Filterability TP02100

 

 

Sản phẩm nổi bật